D
Dicread
HomeDictionaryCcommunist

communist

người cộng sản, thuộc về cộng sản
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: communists

Thut ngnày mang nng sc thái chính trvà cm xúc, thay đổi tùy thuc vào quan đim ca người nói. Trong mt strường hp, nó được dùng như mt tmô ttrung lp vlp trường tư tưởng hoc thành viên ca mt đảng chính trcthể. Tuy nhiên, trong các cuc tho lun chính trị ở phương Tây, tnày thường bdùng như mt nhãn dán tiêu cc để ám chsự độc đoán hoc thiếu tdo cá nhân. Có mt smâu thun rõ rt gia lý tưởng lý thuyết vmt xã hi không giai cp và thc tế lch sca các quc gia tnhn là cng sn. Vì vy, tcommunist thường gi lên hìnhnh vcác nn kinh tế do nhà nước kim soát, cờ đỏ và các cuc xung đột lch snhư Chiến tranh Lnh, thay vì chỉ đơn thun là khái nim tru tượng vshu chung.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cá nhân theo hệ tư tưởng này.

Ý nghĩa

Danh từngười cộng sản

Người ủng hộ hoặc tin theo các nguyên tắc của chủ nghĩa cộng sản

"He was a lifelong communist during the Cold War."

Ông ấy là một người cộng sản suốt đời trong thời kỳ Chiến tranh Lạnh.

Tính từthuộc về cộng sản

Liên quan đến hoặc ủng hộ một hệ thống mà tài sản thuộc sở hữu công cộng

"The party adopted a communist manifesto."

Đảng đã thông qua một bản tuyên ngôn cộng sản.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error