popcorn
ngô bung / bắp rang
Danh từ
popcorn là một từ đặc thù dùng để chỉ cả loại hạt ngô đặc biệt có khả năng nổ khi gặp nhiệt độ cao và sản phẩm sau khi đã nổ. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh mà chúng ta dịch là "ngô bung" (khi nói về giống cây/hạt) hoặc "bắp rang" (khi nói về món ăn).
Ý nghĩa
Danh từngô bung
Một giống ngô mà hạt của nó nở bung ra khi được đun nóng, thường được ăn như một món ăn nhẹ
"We bought a large bucket of popcorn at the cinema."
Chúng tôi đã mua một xô bắp rang bơ lớn tại rạp chiếu phim.
Danh từbắp rang
Những hạt ngô đã được đun nóng và nở bung ra
"The farmer specializes in organic popcorn maize."
Mùi bắp rang tươi mới tràn ngập khắp căn phòng.