D
Dicread
HomeDictionaryPpopcorn

popcorn

ngô bung / bắp rang
Danh từ

popcorn là mt từ đặc thù dùng để chcloi ht ngô đặc bit có khnăng nkhi gp nhit độ cao và sn phm sau khi đã nổ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà chúng ta dch là "ngô bung" (khi nói vging cây/ht) hoc "bp rang" (khi nói vmón ăn).

Ý nghĩa

Danh từngô bung

Một giống ngô mà hạt của nó nở bung ra khi được đun nóng, thường được ăn như một món ăn nhẹ

"We bought a large bucket of popcorn at the cinema."

Chúng tôi đã mua một xô bắp rang bơ lớn tại rạp chiếu phim.

Danh từbắp rang

Những hạt ngô đã được đun nóng và nở bung ra

"The farmer specializes in organic popcorn maize."

Mùi bắp rang tươi mới tràn ngập khắp căn phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error