D
Dicread
HomeDictionaryBbusinessperson

businessperson

doanh nhân / người làm kinh doanh
Danh từ
Số nhiều: businesspeople

businessperson là mt thut ngtrung tính vgii tính, được sdng để chbt kai làm vic trong lĩnh vc kinh doanh, thương mi hoc công nghip. Trong tiếng Anh hin đại, tnày được ưu tiên sdng thay cho businessman (nam doanh nhân) hoc businesswoman (ndoanh nhân) để đảm bo tính bao hàm và bình đẳng.

Ý nghĩa

Danh từdoanh nhân

Một người tham gia vào thương mại, công nghiệp hoặc buôn bán, thường là chủ sở hữu hoặc quản lý của một công ty

"The experienced businessperson negotiated the merger with confidence."

Nhà doanh nhân dày dạn kinh nghiệm đã đàm phán vụ sáp nhập với kỹ năng tuyệt vời.

người làm kinh doanh

Một người làm việc với tư cách chuyên môn trong môi trường doanh nghiệp

Cô ấy là một người làm kinh doanh tận tụy, chuyên về hậu cần quốc tế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error