D
Dicread
Trang chủTừ điểnBblaze

blaze

đám cháy lớn / ánh sáng rực rỡ / dấu đánh dấu / đánh dấu đường / cháy rực / lao nhanh
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: blazesQuá khứ: blazedPhân từ 2: blazedV-ing: blazing

blaze mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư fire hay light. Khi dùng để chla, nó không chỉ đơn thun là mt ngn la mà là mt đám cháy ln, ddi, thường gi lên hìnhnh stàn phá hoc sc nóng khng khiếp. Trong khi fire là ttrung tính để chla nói chung, blaze nhn mnh vào cường độ và src rca ngn la.

Khi dùng để chỉ ánh sáng, blaze mô tmt lung sáng chói li, gây choáng ngp, thường xut hin trong tnhiên như ánh mt tri gay gt hoc màu sc rc rca bu tri. Vmt hành động, khi dùng như mt động từ, blaze không chlà di chuyn nhanh mà là lao nhanh vi mt squyết lit hoc tc độ cc ln, to cm giác như mt vt la đang băng qua.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ blaze vi mt stdgây nhm ln:

So vi fire: fire là tbao quát (ví dụ: a small fire - mt ngn la nhỏ), còn blaze luôn hàm ý quy mô ln và cường độ mnh (ví dụ: a forest blaze - mt đám cháy rng ddi).
So vi glow: glow chsphát sáng nhnhàng, âm ỉ, trong khi blaze là sta sáng rc rỡ, chói lòa.
So vi dash hoc rush: Cba đều chsnhanh nhn, nhưng blaze (đặc bit trong cm blaze a trail) mang thêm ý nghĩa vvic tiên phong, mở đường hoc di chuyn vi tc độ áp đảo.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, blaze thường xut hin trong các thành ngữ đặc thù mà người Vit ddch sai nếu dch sát nghĩa đen. Ví dụ, cm tblaze a trail không có nghĩa là đốt cháy con đường, mà là đánh du đường hoc tiên phong to ra mt li đi mi cho người khác theo sau.

Đúng: He blazed a trail in the field of medicinengy đã tiên phong mra mt hướng đi mi trong lĩnh vc y hc).
Sai: Dùng blaze để mô tmt ngn nến nhhoc mt ánh đèn ngvì nhng thnày không đủ cường độ để được gi là blaze.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, blaze là danh từ đếm được. Khi là động từ, nó có thể được dùng cả ở dng ni động từ (cháy rc) và ngoi động từ (đánh du đường).

Ý nghĩa

Danh từđám cháy lớn

Một ngọn lửa rất lớn, dữ dội và mạnh mẽ

The forest blaze destroyed thousands of acres of woodland.

Danh từánh sáng rực rỡ

Một luồng sáng chói lọi hoặc một vệt màu sắc rực rỡ

Danh từdấu đánh dấu

Một dấu hiệu hoặc ký hiệu được khắc vào thân cây để chỉ dẫn đường mòn hoặc ranh giới

The hikers followed the white blaze on the oak trees to stay on the path.

Ngoại động từđánh dấu đường
[~ something]

Đánh dấu một con đường mòn bằng cách khắc các vết khía hoặc ký hiệu vào cây

Nội động từcháy rực
[~]

Cháy một cách sáng chói và dữ dội

Nội động từlao nhanh
[~]

Di chuyển cực kỳ nhanh hoặc với tốc độ rất lớn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi