D
Dicread
Trang chủTừ điểnPphosphorus

phosphorus

phốt pho
[U] Không đếm được

Thut ngnày chyếu được sdng trong các bi cnh khoa hc, nông nghip và công nghip để mô tmt nguyên thóa hc cthể. Tnày mang sc thái trung lp, mang tính kthut, gi liên tưởng đến môi trường phòng thí nghim, hóa hc đất và các thành phn sinh hc cơ bn ca DNA và ATP. Nó hiếm khi được dùng trong giao tiếp thông thường, trkhi đang tho lun vdinh dưỡng hoc hóa hc.

Vmt ngpháp, phosphorus là mt danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn tnày sang dng snhiu để mô tnhiu trường hp ca nguyên tố; thay vào đó, slượng được xác định bng các đơn vị đo lường như miligam hoc gam, hoc bng cách đề cp đến các dng thù hình cthnhư pht pho trng hoc pht pho đỏ.

Used exclusively as a mass noun to describe the chemical element or the nutrient in soil.

Ý nghĩa

Danh từphốt pho

Một nguyên tố hóa học có ký hiệu là P và số hiệu nguyên tử là 15, nổi tiếng với khả năng phản ứng cao và đóng vai trò quan trọng trong các quá trình sinh học

The plant requires phosphorus for healthy root growth.

Ví dụ

The plant requires phosphorus for healthy root growth.

Cây trồng cần phốt pho để rễ phát triển khỏe mạnh.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi