D
Dicread
Trang chủTừ điểnLlaser

laser

tia laser / khắc laser
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: lasersQuá khứ: laseredPhân từ 2: laseredV-ing: lasering

Tnày mang hàm ý vcông nghcao và schính xác tuyt đối. Nó gi lên hìnhnh vstp trung cc độ, độ chính xác trong phu thut và năng lượng cô đặc. Mc dù khi đầu là mt thut ngkhoa hc, nhưng hin nay nó đã trnên phbiến trong ngôn nggiao tiếp hàng ngày để mô tbt cứ điu gì có độ chính xác chun xác hoc stp trung cao độ.

Trong cách sdng hin đại, thut ngnày thường được dùng như mt tính thoc tbnghĩa để chmc độ klut hoc ssc bén vượt xa khnăng thông thường ca con người, chng hn như vic có stp trung cao độ như tia laser trong mt kthi. Điu này gi mvmt ltrình hp, kiên định thay vì mt cách tiếp cn rng hoc phân tán.

Countable when referring to the physical machine or tool (e.g., three different lasers in the lab).

Ý nghĩa

Danh từtia laser

Một thiết bị tạo ra chùm ánh sáng đơn sắc kết hợp với cường độ mạnh

The surgeon used a laser to remove the tumor.

Ngoại động từkhắc laser
[~ something]

Xử lý hoặc cắt một vật gì đó bằng chùm tia laser

Ví dụ

The surgeon used a laser to remove the tumor.

Bác sĩ phẫu thuật đã sử dụng tia laser để loại bỏ khối u.

Kỹ thuật viên đã khắc laser số sê-ri lên khung máy.

Cụm động từ

laser away

loại bỏ dần vật liệu bằng tia laser

Nghệ sĩ đã sử dụng một công cụ chuyên dụng để khắc laser những phần đá thừa khỏi bức tượng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi