D
Dicread
Trang chủTừ điểnAapply

apply

nộp đơn / thoa / áp dụng / có hiệu lực / chuyên tâm
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: appliedPhân từ 2: appliedV-ing: applying

Tapply là mt động từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì mi ngcnh yêu cu mt cách dch hoàn toàn khác nhau. Đim mu cht là phân bit gia vic "np đơn" (hành động hành chính), "áp dng" (trin khai lý thuyết vào thc tế) và "thoa" (tác động vt lý lên bmt).

Ý nghĩa

Ngoại động từnộp đơn
[~ someone][~ something]

Đưa ra một yêu cầu chính thức cho điều gì đó, chẳng hạn như một công việc hoặc một khoản vay

He decided to apply for the managerial position.

Ngoại động từthoa
[~ something][~ something]

Đặt một chất lên một bề mặt

Ngoại động từáp dụng
[~ something][~ something]

Khiến cho một quy tắc hoặc một mẩu thông tin trở nên phù hợp với một tình huống cụ thể

The new law does not apply to small businesses.

Nội động từcó hiệu lực

Có liên quan hoặc có thể áp dụng được

This rule does not apply here.

Ngoại động từchuyên tâm
[~ someone][~ something]

Sử dụng một kỹ năng, phẩm chất hoặc nỗ lực cụ thể để đạt được mục tiêu

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi