D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwildfire

wildfire

cháy rừng / sự lan truyền nhanh chóng
Danh từ
Số nhiều: wildfires

wildfire mang sc thái biu đạt stàn phá khng khiếp và tc độ lan rng không thkim soát. Khi dùng vi nghĩa đen, tnày không chỉ đơn thun là mt đám cháy, mà nhn mnh vào quy mô ln và khnăng tduy trì, lan truyn nhanh chóng qua các vùng thc vt khô. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà có thdch là "cháy rng" hoc "ha hon quy mô ln".

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit wildfire vi fire (la/đám cháy) hoc blaze (ngn la ln). Trong khi fire là tchung nht, và blaze nhn mnh vào cường độ sáng và nóng ca ngn la, thì wildfire tp trung vào tính cht "hoang dã" và "tphát", thường xy ranhng nơi không có skim soát ca con người.

fire: Mt đám cháy nhtrong bếp hoc mt vha hon ti nhà.
wildfire: Mt đám cháy ln, có sc tàn phá, lan nhanh qua các vùng rng hoc bi rm.

Cách dùng trong nghĩa bóng

Khi được sdng như mt phépn dụ, wildfire mô tslan truyn nhanh chóng ca thông tin, tin đồn hoc xu hướng trong xã hi. Cm tphbiến nht là spread like wildfire. Điu này gi lên hìnhnh mt thgì đó bùng phát mnh mvà không thngăn chn được, tương tnhư cách mt đám cháy rng thiêu ri mi thtrên đường đi.

Ví dụ đúng: "The news of the scandal spread like wildfire" (Tin tc vvbê bi lan truyn nhanh chóng như cháy rng).

Lưu ý vngpháp

wildfire thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng cháy rng nói chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt vcháy cthể (ví dụ: a wildfire).

Ý nghĩa

Danh từcháy rừng

Một đám cháy lớn, có sức tàn phá, lan nhanh qua các vùng rừng hoặc bụi rậm

The wildfire consumed thousands of acres of forest in a single day.

Danh từsự lan truyền nhanh chóng

Một mẩu tin tức hoặc một xu hướng lan truyền một cách nhanh chóng và không thể kiểm soát trong một nhóm lớn người

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi