D
Dicread
HomeDictionaryBbream

bream

cá tráp
[C] Đếm được
Số nhiều: bream

bream là mt thut ngchung dùng để chmt nhóm các loài cá có thân sâu và dt, phbiếncvùng nước ngt và nước mn. Đối vi người hc tiếng Anh, đim cn lưu ý là trong tiếng Vit, từ "cá tráp" thường được dùng để dch bream, nhưng tùy vào vùng min hoc loài cthể (như cá tráp đỏ hay cá tráp đen), tên gi có ththay đổi. Khi sdng bream, người nói thường ám chnhng loài cá có hình dáng đặc trưng là thân hình cao và mng, thường xut hin trong các bi cnh vcâu cá gii trí hocm thc châu Âu.

Phân bit vi các loài cá tương t

Mt thách thc đối vi người Vit là vic phân bit bream vi các loài cá có hình dáng tương đồng như carp (cá chép) hoc perch (cá vược). Trong khi carp thường có thân hình tròn hơn và vy ln, bream li có đặc đim là thân dt theo chiu ngang (compressed body). Vic nhm ln gia hai tnày trong tiếng Anh có thdn đến sai sót vmt sinh hc, dù trong tiếng Vit đôi khi chúng ta gi chung là các loi cá nước ngt.

Đúng: bream (dùng cho cá có thân dt, sâu)
Sai: Sdng carp để mô tmt con cá tráp

Ngcnh sdng và lưu ý

Tbream chyếu được sdng trong các văn bn vtnhiên, hướng dn câu cá hoc thc đơn nhà hàng. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo ngcnh là cá nước ngt hay nước mn để chn tngmô tchính xác nht, vì bream bao hàm chai nhóm này.

Vmt ngpháp, bream là mt danh tcó thdùng làm số ít hoc snhiu mà không thay đổi hình thc (uncountable hoc collective noun trong mt strường hp), tương tnhư cách dùng ca tfish. Ví dụ, bn có thnói "I caught three bream" thay vì thêm đuôi "s" vào sau tnày.

Countable when referring to individual fish caught or observed (e.g., three bream).

Ý nghĩa

Danh từcá tráp

Một loại cá nước ngọt hoặc nước mặn có thân sâu và dẹt, thường được tìm thấy ở châu Âu và châu Á

He caught a large bream while fishing in the river.

Anh ấy đã bắt được một con cá tráp lớn khi câu cá trên sông.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error