D
Dicread
HomeDictionaryNnon-binary

non-binary

phi nhị nguyên giới / phi nhị phân / người phi nhị nguyên giới
Tính từDanh từ
Số nhiều: non-binaries

non-binary là mt thut ngmang tính bao quát, được sdng chyếu trong hai lĩnh vc khác nhau: bn dng gii và hthng logic/toán hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln gia mt khái nim vcon người và mt khái nim vkthut.

Ý nghĩa

Tính từphi nhị nguyên giới

Liên quan đến một bản dạng giới không nằm trong các phân loại nhị nguyên truyền thống là nam hoặc nữ

They identify as non-binary and use they/them pronouns.

Họ xác định mình là người phi nhị nguyên giới và sử dụng đại từ họ.

Tính từphi nhị phân

Không bao gồm hoặc không dựa trên một hệ thống gồm hai trạng thái, giá trị hoặc lựa chọn đối lập

The researchers adopted a non-binary approach to analyze the complex social dynamics.

Các nhà nghiên cứu đã áp dụng một phương pháp phi nhị phân để phân tích các động lực xã hội phức tạp.

Danh từngười phi nhị nguyên giới

Một người có bản dạng giới không hoàn toàn là nam hoặc nữ

The community center provides support groups for non-binaries.

Trung tâm cộng đồng cung cấp các nhóm hỗ trợ cho những người phi nhị nguyên giới.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error