D
Dicread
HomeDictionaryBbloody

bloody

dính máu, đẫm máu, cực kỳ

/ˈblʌ.di/

Tính từ

nghĩa đen, tnày gi lên nhng hìnhnh trc din vthương tích hoc chiến tranh, mang sc thái nng nvà thường khá u ám. Nó thường được dùng trong các ngcnh y tế hoc lch sử để mô tshin din vt lý ca máu hoc stàn khc ca mt skin. Khi đóng vai trò là tlóng, bloody hot động như mt tnhn mnh đa năng tương tnhư very hoc extremely, nhưng thêm vào đó mt tng cm xúc bc bi, tht vng hoc nhn mnh mt cách mãnh lit. Đây là đặc trưng ca tiếng Anh Anh và mang mt chút sc thái thô tc, khiến nó không phù hp trong môi trường chuyên nghip trang trng nhưng li rt phbiến trong giao tiếp thân mt hàng ngày.

Ý nghĩa

Tính từdính máu
[person][object][event]

Bị bao phủ, chứa hoặc trông giống như máu

"He stumbled out of the arena with a bloody nose."

Anh ấy loạng choạng bước ra khỏi đấu trường với chiếc mũi dính máu.

Tính từvô cùng, cực kỳ
[statement][adjective]

Dùng để nhấn mạnh; phổ biến trong tiếng Anh Anh (từ lóng/thô tục)

"It is bloody freezing outside today!"

Hôm nay ngoài trời lạnh cực kỳ!

Tính từđẫm máu
[conflict][history][battle]

Liên quan đến nhiều sự đổ máu hoặc bạo lực

"The revolution was a long and bloody conflict."

Cuộc cách mạng là một cuộc xung đột kéo dài và đẫm máu.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error