D
Dicread
HomeDictionaryFfierce

fierce

hung dữ、quyết liệt、dữ dội
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: fiercerSo sánh nhất: fiercest

Tfierce gi lên cm giác vmt sc mnh thô sơ, không kim soát, có thgây ra sự đe da hoc khiến người khác ngưỡng mộ. Nó ám chmt cường độ mnh đến mc gn như áp đảo, dù đó là shung bo vmt thxác ca mt loài thú săn mi hay squyết tâm cao độ vmt tinh thn ca mt đối thcnh tranh. Cách dùng này nhn mnh vào smãnh lit, không khoan nhượng trong hành động hoc trng thái, to nên mtn tượng mnh mvquyn lc và skiên định.

Ý nghĩa

Tính từhung dữ
[something]

Có hoặc thể hiện sự hung hăng, dữ tợn một cách mãnh liệt

"The fierce dog barked at every passerby."

Con chó hung dữ sủa vào mọi người qua đường.

Tính từquyết liệt
[something]

Thể hiện cường độ mạnh mẽ hoặc sự hung hăng trong khía cạnh cạnh tranh hoặc cảm xúc

"The two athletes engaged in a fierce rivalry for the gold medal."

Hai vận động viên đã tham gia vào một cuộc cạnh tranh quyết liệt cho huy chương vàng.

Tính từdữ dội
[something]

Có đặc tính mạnh mẽ, khắc nghiệt hoặc bạo liệt

"The hikers struggled to walk against the fierce wind."

Những người leo núi đã vất vả bước đi ngược chiều gió dữ dội.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error