D
Dicread
HomeDictionaryFfierce

fierce

hung dữ / quyết liệt / dữ dội
Tính từ
So sánh hơn: fiercerSo sánh nhất: fiercest

fierce mang sc thái biu đạt mt cường độ cc kmnh mẽ, thường gn lin vi shung hăng, quyết lit hoc khc nghit. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tiêu cc (stàn bo) hoc tích cc (skiên cường, quyết tâm cao độ). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là fierce không chỉ đơn thun là "mnh", mà là skết hp gia sc mnh và sddi, đôi khi gây shãi hoc áp đảo.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi mô tả động vt hoc con người, fierce nhn mnh vào shung dvà sn sàng tn công. Ví dụ, mt con hổ được gi là fierce vì bn năng săn mi tàn bo ca nó. Tuy nhiên, khi dùng để mô tscnh tranh hoc nim tin, nó li chuyn sang nghĩa quyết lit. Mt cuc chiến thương mi fierce competition không nht thiết là bo lc vthxác, mà là sự đối đầu gay gt vchiến lược và ngun lc.

Trong mô tthi tiết hoc thiên nhiên, fierce gi lên hìnhnh stàn phá hoc khc nghit, như nhng cơn gió ddi (fierce winds) khiến mi thbqut ngã.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln fierce vi strong hoc aggressive. Trong khi strong chỉ đơn thun nói vsc mnh vt lý hoc tinh thn, fierce nhn mnh vào tính cht ddi và cường độ cao. So vi aggressive (hung hăng/xông xáo), fierce thường mang tính cht bn năng hoc trng thái cường độ cao hơn, trong khi aggressive thiên vhành vi chủ động tn công hoc gây hn.

Ví dụ, cm tstrong competition chmc độ cnh tranh mnh bình thường, trong khi fierce competition mô tscnh tranh quyết litmc độ gay gt và khc lit hơn nhiu.

Lưu ý vngpháp

fierce là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be, seem, become. Khi mun chuyn sang trng từ để mô thành động mt cách quyết lit, hãy sdng fiercely, chng hn như trong cm tfight fiercely nghĩa là chiến đấu quyết lit.

Ý nghĩa

Tính từhung dữ

Có hoặc thể hiện sự hung hăng mãnh liệt hoặc tàn bạo

The fierce dog barked at every passerby.

Con chó hung dữ sủa vào mọi người qua đường.

Tính từquyết liệt

Thể hiện cường độ mạnh mẽ hoặc sự hung hăng trong ý nghĩa cạnh tranh hoặc cảm xúc

The two athletes engaged in a fierce rivalry for the gold medal.

Hai vận động viên đã tham gia vào một cuộc cạnh tranh quyết liệt cho huy chương vàng.

Tính từdữ dội

Có đặc tính mạnh mẽ, khắc nghiệt hoặc bạo liệt

The hikers struggled to walk against the fierce wind.

Những người leo núi đã vật lộn để đi ngược chiều gió dữ dội.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error