D
Dicread
HomeDictionaryBbloodbath

bloodbath

vụ thảm sát / cuộc khủng hoảng tổn thất
Danh từ
Số nhiều: bloodbaths

bloodbath mang sc thái cc kmnh mvà gây sc, được sdng để mô tnhng skin có mc độ tàn khc cao. Trong nghĩa đen, tnày gi lên hìnhnh mt hin trường đầy máu, thường dùng để chmt vthm sát quy mô ln vi sbo lc khng khiếp. Khi sdng trong bi cnh quân shoc lch sử, nó nhn mnh vào stàn nhn và slượng thương vong khng lồ.

Sc thái nghĩa bóng và bi cnh sdng

Trong đời sng hin đại, bloodbath thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tmt cuc khng hong tn tht nghiêm trng, đặc bit là trong lĩnh vc tài chính, kinh doanh hoc chính trị. Khi mt công ty sa thi hàng lot nhân viên hoc khi thtrường chng khoán st gim thê thm, tnày được dùng để nhn mnh sự "đau đớn" và mt mát nng nvvt cht hoc snghip, tương tnhư mt cuc thm sát nhưng không có máu tht.

Ví dvnghĩa đen: The battle ended in a complete bloodbath (Trn chiến kết thúc trong mt vthm sát hoàn toàn).
Ví dvnghĩa bóng: The corporate restructuring led to a bloodbath within the firm (Vic tái cơ cu công ty đã dn đến mt cuc khng hong tn tht trong doanh nghip).

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit bloodbath vi massacre. Trong khi massacre cũng có nghĩa là vthm sát, nó thường tp trung vào hành động giết chóc mt cách có hthng hoc tàn nhn đối vi nhng người không có khnăng tvệ. Ngược li, bloodbath nhn mnh vào kết qukinh khng ca svic (mt hin trường đầy máu) và có khnăng mrng sang nghĩa bóng (tn tht tài chính), điu mà massacre ít khi làm được trong bi cnh kinh tế.

Mt lưu ý nhvmt ngpháp: bloodbath là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc the khi dùngsố ít.

Ý nghĩa

Danh từvụ thảm sát

Một sự kiện mà trong đó một số lượng lớn người bị giết một cách bạo lực

The battle ended in a complete bloodbath.

Trận chiến kết thúc trong một vụ thảm sát hoàn toàn.

Danh từcuộc khủng hoảng tổn thất

Một tình huống mà trong đó một số lượng lớn người phải chịu những tổn thất nặng nề, đặc biệt là về công việc hoặc tiền bạc

The company's restructuring led to a corporate bloodbath with hundreds of layoffs.

Việc tái cơ cấu công ty đã dẫn đến một cuộc khủng hoảng tổn thất trong doanh nghiệp với hàng trăm ca sa thải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error