D
Dicread
HomeDictionaryBbutchery

butchery

nghề mổ xẻ / sự tàn sát / sự phá hoại
Danh từ
Số nhiều: butcheries

butchery mang ba sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, tmt nghnghip chính đáng đến nhng hành động bo lc hoc vng về. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia nghĩa đen và nghĩa bóng.

Ý nghĩa

Danh từnghề mổ xẻ

Hoạt động chuyên môn về giết mổ động vật và chế biến thịt để bán

The local market is known for its high-quality butchery.

Chợ địa phương nổi tiếng với nghề mổ xẻ chất lượng cao.

Danh từsự tàn sát

Hành động giết người một cách tàn nhẫn, bạo lực hoặc không phân biệt

The war was marked by scenes of absolute butchery.

Cuộc chiến bị đánh dấu bởi những cảnh tượng tàn sát tuyệt đối.

Danh từsự phá hoại

Hành động thực hiện một công việc, chẳng hạn như phẫu thuật hoặc tác phẩm nghệ thuật, một cách vụng về, kém cỏi hoặc mang tính hủy hoại

The amateur restoration of the painting was a complete butchery of the original work.

Việc phục chế bức tranh của một người nghiệp dư là một sự phá hoại hoàn toàn đối với tác phẩm gốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error