D
Dicread
HomeDictionaryBbloke

bloke

[C] Đếm được
Số nhiều: blokes

bloke là mt tlóng phbiến trong tiếng Anh-Anh, được dùng để chmt người đàn ông mt cách thân mt và không chính thc. Vmt ngnghĩa, nó tương đương vi tguy trong tiếng Anh-Mỹ. Khi sdng bloke, người nói thường gi lên hìnhnh mt người đàn ông bình thường, gin dị, không có địa vcao sang hay đặc đim gì quá ni bt. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "gã", "anh chàng" hocng anh".

Sc thái biu cm và ngcnh sdng

Tnày mang sc thái trung lp hoc thân thin, nhưng tuyt đối không được dùng trong các văn bn hành chính, hc thut hoc khi giao tiếp vi cp trên vì tính cht quá sung sã. Nếu bn dùng bloke để mô tmt người lạ, nó cho thy mt sgn gũi hoc coi hlà người bình dân. Tuy nhiên, nếu dùng vi ging điu ma mai, nó có thể ám chmt người đàn ông thiếu tinh tế hoc vng về.

Ví dụ đúng: He's a decent bloke (Anhy là mt gã ttế) — thhin squý trng đối vi mt người đàn ông bình thường.
Ví dsai: Sdng bloke trong mt bui phng vn xin vic hoc khi nói vmt vgiám đốc điu hành trong bi cnh trang trng.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit bloke vi mt stkhác để tránh nhm ln vmc độ trang trng:

man: Tphthông và trung tính nht, dùng được trong mi hoàn cnh.
guy: Tương tnhư bloke nhưng phbiến hơn trong tiếng Anh-Mvà có xu hướng linh hot hơn (đôi khi dùng cho mt nhóm cnam và nữ).
chap: Cũng là tiếng Anh-Anh nhưng mang sc thái cổ đin hơn, gi hìnhnh mt quý ông lch sự, nhã nhn, trái ngược vi vbình dân ca bloke.

Lưu ý vngpháp

bloke là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, bn chcn thêm đuôi -s thành blokes. Tnày thường đóng vai trò làm chnghoc tân ngtrong câu và không thay đổi hình thái theo gii tính vì nó chdành riêng cho nam gii.

Used to count individual men in a casual social context.

Ý nghĩa

Danh từ

Một người đàn ông, thường là một người bình thường hoặc không có gì nổi bật

He is a decent bloke who always helps his neighbors.

Anh ấy là một gã tử tế, luôn giúp đỡ hàng xóm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error