D
Dicread
HomeDictionaryGguy

guy

anh chàng / mọi người
[C] Đếm được
Số nhiều: guys

guy là mt tcc kphbiến trong giao tiếp hng ngày, mang sc thái thân mt và không trang trng. Tùy vào ngcnh và slượng, tnày scó cách hiu khác nhau. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùngsố ít (a guy), tnày thường chmt người đàn ông hoc mt anh chàng. Nó ít trang trng hơn man và mang li cm giác gn gũi, đời thường hơn. Ví dụ, thay vì nói a man is waiting, bn có thnói a guy is waiting để to cm giác tnhiên trong hi thoi. Khi dùngsnhiu (guys), tnày có mt đặc đim rt quan trng: nó trthành mt ttrung tính vgii tính. Trong tiếng Anh hin đại, guys thường được dùng để gi mt nhóm người nói chung, bao gm cnam và nữ, tương tnhư cách dùng "mi người" hoc "các bn" trong tiếng Vit. Ví dụ, câu chào Hi guys! có thdùng cho mt nhóm bn toàn nhoc mt nhóm hn hp. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là người hc thường chdch guy là "gã" hoc "anh chàng". Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong nhiu trường hp, guys không hề ám chgii tính nam. Nếu bn dch guys là "các anh" trong mt nhóm có cngii, câu văn strnên thiếu tnhiên và không chính xác vmt ngnghĩa. Dch Hey guys! thành "Chào các anh!" (khi nhóm có cnữ). Dch Hey guys! thành "Chào mi người!" hoc "Chào các bn!". Đặc đim ngpháp guy là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, chcn thêm đuôi -s. Trong văn phong viết chính thc hoc các văn bn hành chính, hãy tránh dùng guy và thay thế bng man, person hoc individual để đảm bo tính chuyên nghip.

Used to count individual men or people in a group.

Ý nghĩa

Danh từanh chàng

Một người nam trưởng thành

"He is a nice guy."

Anh ấy là một anh chàng tốt bụng.

Danh từmọi người

Một người bất kể giới tính, được dùng theo nghĩa tập thể

"Hey guys, listen up."

Này mọi người, hãy lắng nghe đây.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error