D
Dicread
HomeDictionaryLlad

lad

chàng trai / anh em
Danh từ
Số nhiều: lads

lad là mt tmang sc thái thân mt và thường gn lin vi bn sc văn hóa ca các nước nói tiếng Anh, đặc bit là ti Anh và Ireland. Vcơ bn, tnày dùng để chmt chàng trai trhoc mt cu bé. Tuy nhiên, đim khác bit quan trng so vi boy là lad thường gi lên hìnhnh vsnăng động, tinh nghch hoc mt giai đon chuyn giao ttrcon sang thanh niên.

Ý nghĩa

Danh từchàng trai

Một cậu bé hoặc một thanh niên

He is a bright young lad with a passion for music.

Anh ấy là một chàng trai trẻ thông minh với niềm đam mê âm nhạc.

Danh từanh em

Một người bạn nam hoặc người đồng hành, thường được dùng trong văn phong thân mật hoặc theo vùng miền

I am heading to the pub with the lads tonight.

Tối nay tôi sẽ đến quán rượu cùng với mấy anh em.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error