D
Dicread
HomeDictionaryAaviator

aviator

phi công / kính phi công
Danh từ
Số nhiều: aviators

aviator là mt thut ngmang sc thái trang trng và cổ đin hơn so vi tpilot. Trong khi pilot là tphbiến nht để chnhng người điu khin máy bay trong đời sng hàng ngày, aviator thường gi lên hìnhnh ca nhng nhà tiên phong trong ngành hàng không hoc nhng phi công quân sthi kỳ đầu. Khi sdng aviator, người nói thường mun nhn mnh vào knăng bay hoc tinh thn phiêu lưu ca người điu khin thiết bbay.

Phân bit gia phi công và kính phi công

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là aviator không chdùng để chngười mà còn là mt thut ngthiết kế trong thi trang. Khi đi kèm vi các danh tnhư glasses hoc sunglasses, aviator mô tmt kiu kính đặc trưng vi tròng kính hình git nước. Đây là mt schuyn đổi ý nghĩa tcông năng (kính dành cho phi công) sang phong cách thi trang.

Đúng: aviator sunglasses (kính phi công)
Sai: pilot sunglasses (mc dù vlý thuyết không sai, nhưng trong thc tế, không ai gi kiu kính này là pilot sunglasses)

Skhác bit vsc thái vi các ttương đương

Khi so sánh aviator vi pilot, hãy nhrng pilot tp trung vào vai trò nghnghip và vn hành kthut, còn aviator tp trung vào nghthut bay và lch shàng không. Ví dụ, trong mt báo cáo kthut vchuyến bay, bn nên dùng pilot. Tuy nhiên, trong mt bài viết tôn vinh nhng anh hùng hàng không thi xưa, aviator slà la chn phù hp và tinh tế hơn.

Ví dvnghnghip: The pilot landed the plane safely. (Vphi công đã hcánh máy bay an toàn.)
Ví dvphong cách/lch sử: He looked like a classic aviator in his leather jacket and goggles. (Anhy trông ging như mt vphi công cổ đin trong chiếc áo khoác da và kính bo hộ.)

Ý nghĩa

Danh từphi công

Người điều khiển một thiết bị bay, đặc biệt là phi công lái máy bay

The brave aviator completed the solo flight across the Atlantic.

Vị phi công dũng cảm đã hoàn thành chuyến bay đơn độc băng qua Đại Tây Dương.

Danh từkính phi công

Một kiểu kính mát đặc trưng bởi tròng kính hình giọt nước và gọng kim loại mỏng

She wore a pair of classic aviators to protect her eyes from the glare.

Cô ấy đeo một chiếc kính phi công cổ điển để bảo vệ mắt khỏi ánh chói.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error