D
Dicread
HomeDictionaryPpainter

painter

họa sĩ / thợ sơn / cọ sơn lớn
[C] Đếm được

Tpainter dao động gia hai danh tính nghnghip riêng bit: mt nghsĩ sáng to và mt ththcông lành nghề. Mc dù chai đều sdng cvà sc tmàu, nhưng hàm ý xã hi li khác bit rõ rt tùy theo ngcnh. Khi đề cp đến mt ha sĩ, thut ngnày mang cm giác vsbiu đạt thm mỹ, tm nhìn và thường gn lin vi văn hóa cao cp. Nó ngụ ý stp trung vào bcc và cm xúc thay vì tính hu dng. Trong bi cnh gia đình hoc công nghip, tnày mô tmt người lao động tp trung vào vic bo vệ, bo trì và hoàn thin bmt. Ở đây, hàm ý là schính xác, sch svà knăng tay nghề. Định nghĩa vcông cthì thun túy mang tính chc năng và không liên quan đến địa vnghnghip, chỉ đơn gin là ám chdng cụ được dùng để sơn.

Ý nghĩa

Danh từhọa sĩ

Một nghệ sĩ chuyên vẽ tranh

"The painter spent months working on the landscape canvas."

Họa sĩ đã dành nhiều tháng để thực hiện bức tranh phong cảnh này.

Danh từthợ sơn

Người làm nghề sơn nhà cửa hoặc các công trình khác

"We hired a professional painter to refresh the living room walls."

Chúng tôi đã thuê một thợ sơn chuyên nghiệp để làm mới các bức tường trong phòng khách.

Danh từcọ sơn lớn

Một loại bàn chải lớn dùng để sơn những vùng diện tích rộng trên một bề mặt

"He used a wide painter to cover the fence quickly."

Anh ấy đã dùng một chiếc cọ sơn lớn để sơn nhanh hàng rào.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error