D
Dicread
HomeDictionarySsculptor

sculptor

nhà điêu khắc
Danh từ
Số nhiều: sculptors

sculptor dùng để chmt nghsĩ chuyên to ra các tác phm nghthut ba chiu. Đim mu cht là tnày nhn mnh vào quá trình to hình vt lý, dù là thông qua vic loi bvt liu (chm khc) hay thêm vào vt liu (nn, đúc). Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nhà điêu khc", mt thut ngmang tính chuyên môn và trang trng.

Phân bit vi các nghsĩ to hình khác

Người hc cn phân bit sculptor vi artist (nghsĩ). Trong khi artist là mt thut ngbao quát cho tt cnhng người làm nghthut (bao gm cha sĩ, nhc sĩ), thì sculptor chkhu trú trong lĩnh vc điêu khc. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia sculptor và carver (người chm khc). carver có thchmt ththcông làm đồ gia dng hoc đồ trang trí bng gỗ/đá, trong khi sculptor luôn hàm ý mt người to ra tác phm có giá trnghthut cao.

Ví dụ: Mt người thmc có thlà mt carver khi hchm trhoa văn trên bàn ghế, nhưng hchỉ được gi là sculptor khi hto ra mt bc tượng mang tính biu đạt nghthut.

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến bo tàng, trin lãm hoc lch snghthut. Khi mô tcông vic ca mt sculptor, người ta thường sdng các động tnhư carve (chm khc), mold (đúc/nn) hoc cast (đúc).

Đúng: The sculptor is carving a block of marble. (Nhà điêu khc đang chm khc mt khi đá cm thch.)
Sai: Sdng sculptor để chngười vtranh (phi dùng painter).

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi nói vnghnghip ca mt người, hãy luôn sdng mo ta hoc an phía trước: He is a sculptor (Anhy là mt nhà điêu khc).

Ý nghĩa

Danh từnhà điêu khắc

Một nghệ sĩ tạo ra các tác phẩm nghệ thuật ba chiều bằng cách chạm khắc, tạo hình hoặc đúc các vật liệu như đá, đất sét hoặc kim loại

The sculptor spent three years carving the marble statue.

Nhà điêu khắc đã dành ba năm để chạm khắc bức tượng bằng đá cẩm thạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error