D
Dicread
HomeDictionaryJjourneyman

journeyman

thợ lành nghề / người có năng lực trung bình / có kinh nghiệm nhưng không xuất sắc
Danh từ
Số nhiều: journeymen

Ý nghĩa

Danh từthợ lành nghề

Một công nhân có kỹ năng, người đã hoàn thành thành công quá trình học việc nhưng chưa đạt đến cấp bậc bậc thầy trong nghề của mình

"The young carpenter worked as a journeyman for several years before opening his own shop."

Người thợ mộc trẻ đã làm thợ lành nghề trong vài năm trước khi mở cửa hàng riêng.

Danh từngười có năng lực trung bình

Một người có năng lực và đáng tin cậy trong nghề nghiệp của họ nhưng thiếu kỹ năng đặc biệt hoặc sự sáng tạo của một bậc thầy

"He is a solid journeyman actor who can handle any role but rarely steals the show."

Anh ấy là một diễn viên có năng lực trung bình, người có thể đảm nhận bất kỳ vai diễn nào một cách thỏa đáng nhưng hiếm khi mang lại một màn trình diễn mang tính đột phá.

có kinh nghiệm nhưng không xuất sắc

Mô tả một chuyên gia có năng lực và kinh nghiệm nhưng không nổi bật hoặc không có tính đổi mới

Đội bóng đã ký hợp đồng với một tiền vệ trung tâm có kinh nghiệm nhưng không xuất sắc để cung cấp sự dẫn dắt ổn định cho mùa giải.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error