D
Dicread
HomeDictionaryJjourneyman

journeyman

thợ lành nghề / người làm nghề mức trung bình
Danh từ
Số nhiều: journeymen

journeyman mang mt sc thái ý nghĩa đặc thù liên quan đến hthng phân cp nghnghip truyn thng. Trong bi cnh kthut và thcông, tnày chmt thlành nghề đã hoàn thành giai đon hc vic nhưng chưa đạt đến trình độ ca mt bc thy (master). Đim mu cht là journeyman có đủ năng lc để làm vic độc lp và kiếm sng bng tay nghca mình, nhưng hvn đang trong quá trình tích lũy kinh nghim để đạt đến đỉnh cao ca nghthut chế tác.

Khi được dùng trong các ngcnh hin đại hoc nghthut (như din xut, âm nhc), journeyman chuyn sang nghĩa bóng để chmt người làm nghmc trung bình. Điu này không mang hàm ý tiêu cc hay chê bai, mà mô tmt người làm vicn định, đáng tin cy, có knăng chun mc nhưng thiếu đi sự đột phá, sáng to hoc sc hút đặc bit để trthành mt ngôi sao hay mt chuyên gia kit xut.

Phân bit sc thái sdng

Người hc cn phân bit rõ journeyman vi các ttương tự để tránh nhm ln:

journeyman so vi apprentice: Trong khi apprentice là người mi bt đầu hc vic và cn sgiám sát cht chẽ, thì journeyman đã có thlàm vic độc lp.
journeyman so vi master: master là người đã đạt đến trình độ cao nht, có khnăng đào to người khác và sáng to ra nhng kthut mi, trong khi journeyman chyếu thc hin các knăng đã được truyn dy.
journeyman so vi professional: professional là mt thut ngrng hơn chbt kai làm vic chuyên nghip để kiếm tin, còn journeyman nhn mnh vào cp độ knăng trong mt hthng phân cp cthể.

Lưu ý vngcnh và ví d

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên chn cách dch phù hp để không làm mt đi sc thái ca từ:

Trong bi cnh ththcông: Hãy dùng "thlành nghề".
Ví dụ: He is a journeyman carpenter (Anhy là mt thmc lành nghề).

Trong bi cnh nghthut/ththao: Hãy dùng "người làm nghmc trung bình" hoc "người có năng lcn định".
Ví dụ: A journeyman actor (Mt din viên thc lcmc trung bình).

Vmt ngpháp, journeyman thường đóng vai trò là mt danh từ đếm được hoc mt tính tbnghĩa cho danh tchnghnghip đứng sau.

Ý nghĩa

Danh từthợ lành nghề

Một công nhân có kỹ năng, người đã hoàn thành thành công quá trình học việc nhưng chưa đạt đến cấp bậc bậc thầy trong nghề của mình

The young carpenter worked as a journeyman for several years before opening his own shop.

Người thợ mộc trẻ đã làm thợ lành nghề trong vài năm trước khi mở cửa hàng riêng.

Danh từngười làm nghề mức trung bình

Một người có năng lực và đáng tin cậy trong nghề nghiệp của họ nhưng thiếu kỹ năng đặc biệt hoặc sự sáng tạo của một bậc thầy

He is a solid journeyman actor who can handle any role but rarely steals the show.

Anh ấy là một diễn viên thực lực ở mức trung bình, người có thể đảm nhận bất kỳ vai diễn nào nhưng hiếm khi trở thành tâm điểm của buổi diễn.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error