D
Dicread
HomeDictionaryLlineal

lineal

trực hệ
Tính từ

lineal là mt thut ngchuyên sâu thường được sdng trong bi cnh pháp lý, gia phhoc lch sử để chmi quan hhuyết thng trc tiếp. Đim mu cht ca tnày là skết ni theo mt đường thng tttiên xung con cháu (hoc ngược li), chng hn như từ ông bà đến cha mri đến con cái. Điu này khác bit hoàn toàn vi các mi quan hhhàng theo chiu ngang hoc gián tiếp như anh chem hhoc cô dì chú bác.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia lineal và linear. Mc dù chai đều có gc ttiếng Latinh nghĩa là "đường thng", nhưng cách sdng ca chúng hoàn toàn khác nhau:

lineal: Chdùng cho huyết thng, dòng dõi hoc skế tha trc hệ. Ví dụ: lineal descendant (hu dutrc hệ).
linear: Dùng cho hình hc, toán hc hoc mô tmt tiến trình phát trin theo đường thng, không phân nhánh. Ví dụ: linear equation (phương trình tuyến tính) hoc linear growth (tăng trưởng tuyến tính).

Mt sai lm phbiến là sdng linear khi mun nói vgia phả, điu này skhiến câu văn trnên sai lch vmt ngnghĩa.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong tiếng Vit, lineal thường được dch là "trc hệ". Khi sdng tnày, bn nên lưu ý rng nó mang sc thái trang trng và mang tính kthut cao. Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng các cm từ đơn gin hơn như direct line để thay thế.

Đúng: The crown is passed to the lineal heir (Vương min được truyn cho người tha kế trc hệ).
Sai: He is my linear relative (Câu này sai vì linear không dùng cho quan hhhàng).

Vmt ngpháp, lineal đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho các danh tchngười hoc quyn li kế tha, như descendant (hu duệ), ancestor (ttiên) hoc successor (người kế vị).

Ý nghĩa

Tính từtrực hệ

Được truyền lại trực tiếp từ một tổ tiên

The crown passed to the lineal heir of the throne.

Vương miện được truyền cho người thừa kế trực hệ của ngai vàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error