D
Dicread
HomeDictionaryAakin

akin

tương tự / có cùng huyết thống
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từtương tự
[~ to something]

Có đặc điểm, chất lượng hoặc bản chất tương tự với một điều gì đó khác

"The feeling of panic was akin to a sudden plunge into ice water."

Cảm giác hoài niệm thường tương tự như một nỗi khao khát vừa ngọt ngào vừa cay đắng về quá khứ.

Tính từcó cùng huyết thống
[~ to someone]

Có quan hệ máu mủ hoặc thuộc cùng một gia đình hoặc nhóm thân tộc

"He discovered that he was akin to the wealthy landowners of the valley."

Anh ấy phát hiện ra rằng những dân làng ở vùng xa xôi thực chất có cùng huyết thống với tổ tiên của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error