D
Dicread
HomeDictionaryDdissimilar

dissimilar

khác biệt
Tính từ
So sánh hơn: more dissimilarSo sánh nhất: most dissimilar

dissimilar được sdng để mô thai hoc nhiu đối tượng không ging nhau về đặc đim, tính cht hoc hình dáng. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi tdifferent. Trong khi different có phm vi sdng cc krng (có thchskhác bit vquan đim, slượng hoc đơn gin là mt cái khác), thì dissimilar tp trung cthvào vic so sánh các đặc tính vt lý hoc bn cht để chra sthiếu tương đồng. Phân bit vi các ttương đương Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia dissimilar và different: dissimilar: Nhn mnh vào vic "không tương đồng". Ví dụ, khi so sánh hai mu vt trong phòng thí nghim, bn sdùng dissimilar để chra rng chúng không có các đặc đim ging nhau. different: Có nghĩa rng hơn, bao gm cvic "khác bit" hoca dng". Ví dụ, "We have different opinions" (Chúng tôi có ý kiến khác nhau) là cách dùng tnhiên, trong khi dùng dissimilar ở đây skhiến câu văn trnên quá cng nhc và không phù hp. Lưu ý vngcnh sdng dissimilar thường xut hin trong các văn bn hc thut, báo cáo kthut hoc phân tích chi tiết. Khi mun din đạt sự đối lp hoàn toàn, người ta thường dùng cu trúc completely dissimilar hoc entirely dissimilar. Đúng: The two chemical compounds are dissimilar in structure. (Hai hp cht hóa hc này có cu trúc không tương đồng.) Sai: I want a dissimilar color for my room. (Thay vào đó, hãy dùng different color để tnhiên hơn.)

Ý nghĩa

Tính từkhác biệt

Không giống nhau hoặc không có sự tương đồng về diện mạo, bản chất hoặc đặc điểm

"The two sisters have very dissimilar personalities."

Hai chị em có tính cách rất khác biệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error