D
Dicread
HomeDictionaryAabject

abject

khốn cùng / hèn hạ
Tính từ

abject là mt tính tmang sc thái cc đoan, dùng để mô ttrng thái ti tnht có thca mt tình hung hoc mt con người. Khi nói về điu kin sng, nó không chỉ đơn thun là nghèo khó mà là snghèo khkhn cùng, nơi mi hy vng và phm giá dường như btước đot hoàn toàn. Khi nói vthái độ, nó ám chshèn hạ, mt trng thái ththp bn thân đến mc đáng thương hoc đáng khinh bỉ để cu xin stha thhoc lòng thương hi.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln abject vi miserable. Tuy nhiên, trong khi miserable mô tcm giác bun khhoc không hnh phúc (có thlà tm thi hoc do tâm trng), thì abject nhn mnh vào mt tình trng khách quan, tuyt vng và không có li thoát.

miserable: Cm thy bun bã, khsở (ví dụ: mt ngày mưa bun bã).
abject: Khn cùng, hèn hạ đến mc cc độ (ví dụ: snghèo khkhn cùng khiến mt người không còn lòng ttrng).

Mt đim lưu ý quan trng là abject thường đi kèm vi các danh tcthnhư poverty (snghèo khổ), misery (skhn khổ), hoc apology (li xin li). Khi dùng vi apology, nó không chlà mt li xin li chân thành mà là mt li xin li hèn hạ, thhin sphc tùng tuyt đối.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là chdùng từ "ti tệ" hoc "khổ". Điu này làm mt đi cường độ mnh mca abject. Hãy nhrng abject luôn ám chmc độ thp nht ca phm giá hoc điu kin sng.

Sai: abject weather (Thi tiết ti tệ) -> Trong trường hp này, hãy dùng miserable hoc terrible.
✅ Đúng: abject poverty (Snghèo khkhn cùng).
✅ Đúng: an abject apology (Mt li xin li hèn hạ).

Vmt ngpháp, abject là mt tính tthun túy, thường đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không được dùng như mt trng từ; nếu mun mô thành động, bn phi sdng các cu trúc tương đương hoc trng tkhác phù hp vi ngcnh.

Ý nghĩa

Tính từkhốn cùng

Trải qua hoặc đặc trưng bởi sự khổ sở hoặc tuyệt vọng tột cùng

He lived in abject poverty for ten years.

Anh ấy đã sống trong cảnh nghèo khổ khốn cùng suốt mười năm.

Tính từhèn hạ

Hoàn toàn không có lòng tự trọng hay phẩm giá; tự hạ thấp bản thân

The prisoner offered an abject apology to the judge.

Tù nhân đã đưa ra một lời xin lỗi hèn hạ trước thẩm phán.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error