D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtrail

trail

đường mòn / dấu vết / kéo lê / theo sau / tụt hậu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: trailsQuá khứ: trailedPhân từ 2: trailedV-ing: trailing

Tnày gi lên cm giác vslưu li hoc nhng gì còn sót li. Nó mô tnhng bng chng vt lý ca mt hành trình, cho dù đó là mt con đường mòn cố định được hình thành trên mt đất hay mt vt mùi hương hoc cht lng tm thi.

Thông thường, tnày mang li cm giác vsbn bhoc mt chuyn động chm chp.

Countable when referring to a specific designated path or a distinct set of marks. Uncountable when referring to the general act of dragging or the abstract concept of lagging.

Ý nghĩa

Danh từđường mòn

Một con đường hoặc lối đi được đánh dấu xuyên qua khu vực hoang dã hoặc nông thôn

We followed the mountain trail to the summit.

Danh từdấu vết

Một chuỗi các dấu hiệu hoặc vết tích để lại bởi một thứ gì đó vừa đi qua

Ngoại động từkéo lê
[~ someone][~ something]

Kéo một vật gì đó lê trên mặt đất phía sau

Nội động từtheo sau

Đi theo sau ai đó một cách chậm chạp hoặc miễn cưỡng

Ngoại động từtụt hậu
[~ something]

Bị tụt lại phía sau trong một cuộc thi hoặc về điểm số

Ví dụ

We followed the mountain trail to the summit.

Chúng tôi đã đi theo đường mòn trên núi để lên đến đỉnh.

Con ốc sên để lại một dấu vết chất nhầy trên sân hiên.

Đứa trẻ kéo lê chiếc chăn của mình trên sàn nhà.

Chú chó con lẽo đẽo theo sau chủ của nó.

Đội bóng đã bị tụt hậu mười điểm trong hiệp một.

Cụm động từ

trail off

nhỏ dần rồi im hẳn

Giọng anh ấy bắt đầu nhỏ dần rồi im hẳn khi nhận ra không có ai đang lắng nghe.

trail behind

tụt lại phía sau

Người leoi trẻ nhất đã tụt lại phía sau những người còn lại trong nhóm.

trail after

lẽo đẽo theo sau

Đứa trẻ chập chững lẽo đẽo theo sau mẹ suốt cả cửa hàng tạp hóa.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi