D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsnail

snail

ốc sên / người chậm chạp / di chuyển chậm chạp
Danh từNội động từ
Số nhiều: snailsQuá khứ: snailedPhân từ 2: snailedV-ing: snailing

snail trước hết được dùng để chloàic sên, mt loài động vt thân mm ni tiếng vi tc độ di chuyn cc kchm. Trong tiếng Anh, hìnhnh conc sên thường được sdng như mt biu tượng cho schm chp, trì trhoc thiếu hiu quả.

Sc thái biu đạt

Khi dùng snail như mt tính thoc trong các cm tso sánh, nó mang hàm ý chê bai hoc nhn mnh schm chp đến mc gây khó chu. Người hc cn phân bit gia vic mô ttc độ chm mt cách khách quan (dùng slow) và vic nhn mnh schm chp mt cách cường điu (dùng snail).

slow: Chm (trung tính). Ví dụ: The car is driving slow (Chiếc xe đang chy chm).
snail-paced hoc at a snail's pace: Chm như sên (nhn mnh strì trệ). Ví dụ: The traffic is moving at a snail's pace (Giao thông đang di chuyn chm như sên).

Lưu ý vngcnh

Trong tiếng Vit, chúng ta cũng có thành ngữ "chm như sên", vì vy vic chuyn ngtsnail sang tiếng Vit trong các ngcnh so sánh là rt tnhiên và tương đồng vmt văn hóa. Tuy nhiên, hãy cn thn khi sdng trong văn phong trang trng; thay vì nói mt quy trình làm vic "chm như sên", hãy sdng các tnhư sluggish hoc delayed để gischuyên nghip.

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu đóng vai trò là danh từ đếm được. Khi chuyn sang dng tính từ để mô ttc độ, nó thường xut hin trong cm tcố định at a snail's pace (vi tc độ ca mt conc sên).

Ý nghĩa

Danh từốc sên

Một loài động vật thân mềm nhỏ với cơ thể mềm và vỏ xoắn ốc, thường di chuyển trên một lớp chất nhầy

The garden was full of snails after the rain.

Danh từngười chậm chạp

Một người hoặc vật di chuyển cực kỳ chậm chạp

He is a snail when it comes to getting ready in the morning.

Nội động từdi chuyển chậm chạp

Di chuyển hoặc tiến triển với tốc độ cực kỳ chậm

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi