D
Dicread
Trang chủTừ điểnSscent

scent

mùi hương / dấu vết mùi / ướp hương / đánh hơi
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: scentsQuá khứ: scentedPhân từ 2: scentedV-ing: scenting

Tnày mang mt sc thái tinh tế, thường gi cm giác lãng mn hoc tác động mnh đến giác quan. Nó hiếm khi được dùng để chnhng mùi khó chu; chng hn, bn skhông dùng scent để mô tmùi ca mt bãi rác. Thay vào đó, tnày gi lên hìnhnh vnước hoa, hoa choc thế gii tnhiên, mang li cm giác vsthanh lch hoc mt sc hút nhnhàng.

Trong bi cnh theo du, ý nghĩa ca tnày chuyn tmt đặc tính thm msang mt công cchc năng. Lúc này, nó đại din cho mt si dây liên kết vt lý gia ksăn mi và con mi, ám chmt con đườngn giu mà chcó thphát hin được thông qua khu giác nhy bén.

Countable when referring to a specific type of fragrance, such as a perfume scent. Uncountable when referring to the general sense of smell or the trail left by an animal.

Ý nghĩa

Danh từmùi hương

Một mùi đặc trưng, đặc biệt là mùi dễ chịu

The scent of fresh pine filled the room.

Danh từdấu vết mùi

Một vệt mùi do động vật để lại mà thợ săn hoặc chó săn có thể theo dõi

The bloodhound picked up the scent of the fox.

Ngoại động từướp hương
[~ something]

Tạo cho một vật một mùi hương cụ thể

She scented the candles with vanilla oil.

Nội động từđánh hơi

Phát hiện ra một mùi hương, thường thông qua trực giác hoặc bản năng động vật

The dog scented a stranger approaching the gate.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi