D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmeander

meander

uốn khúc / đi lang thang / khúc uốn
Nội động từDanh từ
Số nhiều: meandersQuá khứ: meanderedPhân từ 2: meanderedV-ing: meandering

meander mô tmt chuyn động không theo đường thng, mang sc thái chm rãi, thong thvà thường không có mc đích cthể. Khi dùng cho các thc thể địa lý như sông ngòi hay con đường, tnày gi lên hìnhnh nhng đường cong mm mi, un lượn tnhiên. Khi dùng cho con người, nó din ttrng thái đi do mt cách vô định hoc cách nói chuyn lan man, không tp trung vào chủ đề chính.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, meander khác vi wanderchnó nhn mnh hơn vào hình dáng "un khúc" hoc "quanh co" ca ltrình. Trong khi wander đơn thun là đi lc hoc đi không mc đích, meander li mang cm giác thư thái, nhàn nhã hơn.

meander: Đi un lượn, thong dong (nhn mnh vào đường đi quanh co).
wander: Đi lang thang, đi lc (nhn mnh vào vic không có đim đến hoc mt phương hướng).

Lưu ý khi sdng

Khi mô tli nói hoc suy nghĩ, meander được dùng để chvic chuyn tchủ đề này sang chủ đề khác mt cách ri rc, không có skết ni cht chẽ. Người hc cn tránh nhm ln vi các tmang nghĩai lc" mt cách tiêu cc.

Đúng: The conversation meandered from politics to sports. (Cuc trò chuyn cthế lan man tchính trsang ththao.)
Sai: Sdng meander khi mun nói vvic blc đường trong rng mt cách hong lon; trong trường hp đó, get lost hoc wander sphù hp hơn.

Ý nghĩa

Nội động từuốn khúc
[~][~ through something]

Đi theo một lộ trình quanh co hoặc di chuyển theo cách xoắn xuýt

Nội động từđi lang thang
[~]

Đi dạo không mục đích hoặc tiến lên một cách thong thả, gián tiếp

Danh từkhúc uốn

Một đường cong hoặc đoạn uốn cong của một con sông hoặc con đường

The river forms a wide meander just before it reaches the sea.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi