D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtoss

toss

quăng / trằn trọc / tung
Ngoại động từNội động từ
Số nhiều: tossesQuá khứ: tossedPhân từ 2: tossedV-ing: tossing

toss mang sc thái ca mt hành động nhanh, nhnhàng và thường không đòi hi schính xác tuyt đối hoc nlc ln. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "quăng", "tung" hoc "trn trc", nhưng đim chung là sthiếu tính toán klưỡng hoc trng thái khôngn định.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong bi cnh vt lý, toss khác vi throwchthrow thường hàm ý mt lc mnh hơn, có mc tiêu rõ ràng hoc mang tính quyết lit. Ngược li, toss gi lên hìnhnh mt vt được ném đi mt cách hhng hoc nhnhàng. Ví dụ, khi bn toss mt chiếc chìa khóa lên bàn, đó là hành động thun tay và không tn sc, trong khi throw có thkhiến chiếc chìa khóa văng xa hoc gây tiếng động ln.

Khi dùng để đưa ra quyết định, toss (thường đi vi a coin) được dch là "tung" đồng xu. Đây là hành động ngu nhiên để chn la gia hai phương án.

Trong bi cnh gic ngủ, cm ttoss and turn mô ttrng thái "trn trc", thhin sbn chn, không thngyên do lo lng hoc khó chu. Đây là mt thành ngcố định mà người hc cn ghi nhớ để din đạt smt ngmt cách tnhiên.

Các li thường gp và lưu ý cho người Vit

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng throw cho mi trường hp ném/quăng. Hãy lưu ý skhác bit vcường độ:
I tossed the ball as hard as I could (Sai vì toss không đi vi lc mnh).
I threw the ball as hard as I could (Đúng vì throw thhin sc mnh).
I tossed the salad (Đúng vì đây là hành động trn nhnhàng các thành phn trong bát salad).

Ngoài ra, cn phân bit rõ toss trong nghĩa "quăng" (vt cht) và "trn trc" (trng thái). Trong tiếng Vit, hai hành động này hoàn toàn khác nhau vbn cht, nhưng trong tiếng Anh, chúng đều chia schung ttoss vì cùng mô tmt chuyn động qua li hoc không cố định.

Ý nghĩa

Ngoại động từquăng
[~ someone][~ something]

Ném một vật gì đó một cách nhẹ nhàng hoặc bất cẩn

He tossed the keys onto the table.

Nội động từtrằn trọc
[doing ~]

Di chuyển không yên từ bên này sang bên kia, đặc biệt là khi đang ngủ

Ngoại động từtung
[~ something]

Tung một đồng xu để đưa ra quyết định

We tossed a coin to see who would go first.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi