D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdisc

disc

đĩa / đĩa lưu trữ / đĩa đệm / ghi đĩa
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: discsPhân từ 2: discedV-ing: discing

disc thường được dùng để chcác vt thhình tròn, phng và mng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "đĩa" (đồ vt), "đĩa lưu trữ" (công nghệ) hoc "đĩa đệm" (y khoa). Người hc cn lưu ý skhác bit gia disc và disk vì hai tnày thường xuyên bnhm ln do cách phát âm ging ht nhau.

Phân bit gia disc và disk

Mc dù chai đều có nghĩa là "đĩa", nhưng có mt sphân chia ngm định trong cách sdng: disc thường được dùng cho các vt thhình tròn vt lý hoc các thiết blưu trquang hc (như compact disc - đĩa CD), trong khi disk thường được dùng cho các thiết blưu trttính trong máy tính (như hard disk - ổ đĩa cng).

disc: Gi liên tưởng đến mt hình tròn hoàn ho, mng và phng. Ví dụ: intervertebral disc (đĩa đệm gia các đốt sng) hoc disc golf (môn ném đĩa).
disk: Thường dùng trong thut ngkthut máy tính. Ví dụ: disk drive (ổ đĩa).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng trong y khoa, disc chmt cu trúc cthtrong ct sng. Vic dch sai thành "đĩa" thông thường skhiến câu văn trnên thiếu chuyên nghip. Hãy luôn sdng cm từ "đĩa đệm" khi nói vsc khe vùng lưng.

Trong lĩnh vc âm nhc, khi dùng như mt động từ (to disc), nó có nghĩa là ghi âm mt bn nhc vào đĩa. Đây là cách dùng ít phbiến hơn so vi danh tnhưng vn xut hin trong các văn bn chuyên ngành âm thanh.

Đim cn tránh

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng disc cho mi loi đĩa, bao gm cả đĩa ăn. Tuy nhiên, đối vi đĩa dùng để đựng thc ăn, tiếng Anh sdng tplate.

I put the food on a disc.
I put the food on a plate.

Countable when referring to individual physical objects like a frisbee, a CD, or a specific spinal cartilage piece.

Ý nghĩa

Danh từđĩa

Một vật thể hình tròn, phẳng, thường là mỏng

The frisbee is a plastic disc.

Danh từđĩa lưu trữ

Một phương tiện lưu trữ từ tính hoặc quang học dành cho máy tính

I saved the files on a gold disc.

Danh từđĩa đệm

Một miếng sụn hình tròn nằm giữa các đốt sống của cột sống

He suffered a slipped disc in his lower back.

Ngoại động từghi đĩa
[~ someone][~ something]

Ghi âm nhạc vào một chiếc đĩa

The artist decided to disc the album in a vintage studio.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi