D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbeverage

beverage

đồ uống
[C/U] Cả hai
Số nhiều: beverages

beverage là mt thut ngmang tính trang trng và chuyên môn hơn so vi tdrink. Trong khi drink được sdng phbiến trong giao tiếp hàng ngày để chbt kcht lng nào mà con người ung, beverage thường xut hin trong các văn bn chính thc, thc đơn nhà hàng, báo cáo kinh doanh hoc trong ngành công nghip thc phm và đồ ung.

Mt đim quan trng cn lưu ý là beverage thường không bao gm nước lc (plain water), trong khi drink thì có. Khi mt nhà hàng ghi "beverages" trên thc đơn, hthường ám chcác loi nước gii khát, rượu, bia hoc cà phê thay vì nước tinh khiết.

Skhác bit vsc thái

Vic la chn gia beverage và drink phthuc vào ngcnh giao tiếp:

Sdng drink cho các tình hung thân mt: "Do you want a drink?" (Bn mun ung chút gì không?)
Sdng beverage cho các tình hung chuyên nghip hoc thương mi: "The company specializes in the production of non-alcoholic beverages" (Công ty chuyên sn xut các loi đồ ung không cn).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường nhm ln khi sdng beverage như mt động từ. Cn nhrng beverage chlà mt danh từ. Để din đạt hành động ung, bn bt buc phi sdng động tdrink.

Sai: "I want to beverage some orange juice."
✅ Đúng: "I want to drink some orange juice."

Ngoài ra, khi phân loi, beverage thường đi kèm vi các tính tnhư alcoholic (có cn) hoc non-alcoholic (không cn) để làm rõ loi đồ ung đang được đề cp.

Countable when referring to a specific type of drink or a single serving from a menu. Uncountable when discussing the general category of liquids available for consumption.

Ý nghĩa

Danh từđồ uống

Một chất lỏng có thể uống được, thường không bao gồm nước lọc

Would you like a cold beverage with your meal?

Ví dụ

Would you like a cold beverage with your meal?

Bạn có muốn dùng một món đồ uống lạnh cùng với bữa ăn không?

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi