D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwaste

waste

lãng phí / uổng phí / chất thải / sự lãng phí
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: wastesQuá khứ: wastedPhân từ 2: wastedV-ing: wastingSo sánh hơn: more wasteSo sánh nhất: most waste

Tnày mang sc thái nng nvshi tiếc hoc lên án. Nó mô tvic không tn dng được giá trtim năng ca mt ngun lc, cho dù đó là vt cht, thi gian hay tài năng ca con người. Khi dùng để nói vmt cá nhân, tnày gi lên smt mát đáng tiếc vnăng lc hoc mt cuc đời bhy hoi.

Trong bi cnh môi trường, ý nghĩa ca tnày chuyn tsphán xét vmt đạo đức đối vi ském hiu qusang mô tkthut vrác thi. Nếu vic lãng phí tin bc là mt sai lm, thì chất thải công nghip li là mt cht gây ô nhim. Sự đa nghĩa này khiến tnày có thể áp dng tương đương cho cmt căn phòng ba bn ln mt cuc khng hong khí hu toàn cu.

Countable when referring to a specific instance of inefficiency (a waste of money). Uncountable when referring to discarded materials or garbage (industrial waste).

Ý nghĩa

Ngoại động từlãng phí
[~ something]

Sử dụng hoặc chi tiêu thứ gì đó một cách bất cẩn hoặc hoang phí

Waste money.

Nội động từuổng phí

Bị tiêu tốn hoặc sử dụng một cách vô ích hoặc không hiệu quả

Time wastes.

Danh từchất thải

Vật liệu bị loại bỏ vì vô dụng hoặc không còn muốn dùng nữa

A waste.

Danh từsự lãng phí

Một hành động hoặc trường hợp sử dụng thứ gì đó không hiệu quả

Industrial waste.

Ví dụ

Cô ấy đã lãng phí toàn bộ tài sản thừa kế vào những chiếc xe sang trọng.

Cả buổi sáng đã uổng phí trong những thủ tục hành chính tẻ nhạt.

The city struggles to manage its industrial waste.

Thành phố đang gặp khó khăn trong việc quản lý chất thải công nghiệp.

Buying a ticket for a show you hate is a waste.

Mua vé cho một buổi biểu diễn mà bạn ghét là một sự lãng phí.

Cụm động từ

waste away

trở nên gầy mòn hoặc yếu đi dần dần, thường là do bệnh tật hoặc đói khát

Bệnh nhân tiếp tục gầy mòn dù đã được điều trị y tế.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi