D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstraightforwardness

straightforwardness

sự thẳng thắn / sự đơn giản
Danh từ

straightforwardness mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là strung thc, bc trc trong giao tiếp và hai là sự đơn gin, dhiu trong tính cht ca svt. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chmô tmt đặc đim tính cách mà còn mô tả đặc tính ca mt quy trình hoc hướng dn.

Ý nghĩa

Danh từsự thẳng thắn

Phẩm chất trung thực, bộc trực và trực diện trong lời nói hoặc hành vi mà không cố gắng lừa dối hay che giấu sự thật

His straightforwardness in the meeting was refreshing, as he addressed the problems without any ambiguity.

Danh từsự đơn giản

Phẩm chất dễ hiểu, không phức tạp hoặc dễ dàng thực hiện

The straightforwardness of the instructions ensured that the assembly process was completed without any errors.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi