D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrefreshing

refreshing

sảng khoái / mới mẻ
Tính từ
So sánh hơn: more refreshingSo sánh nhất: most refreshing

refreshing mang hai sắc thái ý nghĩa chính người học tiếng Anh cần phân biệt để sử dụng chính xác trong từng ngữ cảnh. Đầu tiên cảm giác vật , dùng để tả những thứ mang lại sự sảng khoái, mát mẻ hoặc giúp thể hồi phục năng lượng sau khi mệt mỏi. dụ, một cơn gió mát hoặc một ly nước đá sẽ được gọi refreshing chúng làm dịu đi cái nóng khiến bạn cảm thấy tỉnh táo hơn.

Thứ hai nghĩa bóng, dùng để tả một điều đó mới mẻ, độc đáo dễ chịu khác biệt hoàn toàn với những điều nhàm chán, rập khuôn thường thấy. Khi bạn gặp một ý tưởng sáng tạo hoặc một cách tiếp cận vấn đề không theo lối mòn, bạn thể dùng refreshing để khen ngợi sự đột phá mang tính tích cực này.

Phân biệt với các từ tương tự

Người học dễ nhầm lẫn refreshing với relaxing. Trong khi relaxing tập trung vào trạng thái thư giãn, giảm căng thẳng làm chậm nhịp độ (như nghe nhạc nhẹ hoặc tắm bồn), thì refreshing lại nhấn mạnh vào việc tái tạo năng lượng, mang lại sự tỉnh táo sức sống mới (như tắm vòi sen lạnh hoặc đi dạo trong không khí trong lành).

The music was refreshing (Nếu ý bạn âm nhạc giúp bạn ngủ ngon hoặc thư giãn, hãy dùng relaxing).
The cold shower was refreshing (Vòi sen lạnh giúp bạn tỉnh táo sảng khoái).

Lưu ý về cách dùng

Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh refreshing thể dịch "sảng khoái" hoặc "mới mẻ". Hãy cẩn thận để không dịch máy móc. dụ, khi nói về một quan điểm chính trị hoặc một phong cách nghệ thuật, việc dịch "sảng khoái" sẽ gây cảm giác kỳ quặc; lúc này, "mới mẻ" hoặc "thú vị" lựa chọn phù hợp hơn.

dụ: It is refreshing to see someone admit their mistakes (Thật mới mẻ/đáng quý khi thấy ai đó thừa nhận sai lầm của mình).

Về mặt ngữ pháp, refreshing đóng vai trò một tính từ. thể đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau các động từ nối như be, feel, seem.

Ý nghĩa

Tính từsảng khoái

Mang lại cảm giác hồi phục năng lượng hoặc sự tươi mới

A glass of cold water is very refreshing on a hot day.

Tính từmới mẻ

Độc đáo, bất ngờ và dễ chịu theo cách phá vỡ một khuôn mẫu nhàm chán

It was refreshing to hear a politician tell the truth for once.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi