D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcombine

combine

kết hợp / liên kết / máy gặt đập liên hợp
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: combinesQuá khứ: combinedPhân từ 2: combinedV-ing: combining

combine mang ý nghĩa cơ bn là vic đưa hai hoc nhiu thành phn riêng lli vi nhau để to thành mt ththng nht. Tùy vào ngcnh, tnày có thdin đạt spha trn vt lý hoc shp tác vmt tchc.

Ý nghĩa

Ngoại động từkết hợp
[~ something with something][~ something and something]

Nối hoặc hợp nhất hai hay nhiều thứ lại với nhau để tạo thành một đơn vị duy nhất hoặc một tổng thể mới

Nội động từliên kết
[~ with something]

Hợp nhất hoặc cộng tác với một người hoặc nhóm khác vì một mục đích chung

Danh từmáy gặt đập liên hợp

Một loại máy lớn dùng để thu hoạch ngũ cốc, có khả năng cắt, đập và làm sạch nông sản trong một quy trình duy nhất

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi