D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsegregation

segregation

sự tách biệt / sự phân biệt đối xử
[C/U] Cả hai

segregation mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng. Đầu tiên là nghĩa trung tính, mô thành động tách ri các vt thhoc nhóm đối tượng ra khi nhau vì mc đích kthut hoc tchc. Ví dụ, trong qun lý cht thi hoc hóa hc, segregation đơn thun là sphân loi để đảm bo an toàn hoc hiu quả.

Tuy nhiên, khi dùng để chcon người, segregation mang sc thái tiêu cc và nng nề, ám chsphân bit đối xcó hthng, thường là cưỡng ép, nhm chia tách các nhóm người da trên chng tc, tôn giáo hoc tng lp xã hi. Trong bi cnh này, tnày không chlà "stách bit" thông thường mà là mt hình thc bt công xã hi.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln segregation vi separation và discrimination. Mc dù cba đều có thdch là "schia tách" hoc "phân bit", nhưng cách dùng rt khác nhau:

separation: Là tmang nghĩa rng và trung tính nht, chvic chia lìa hoc tách ra (ví dụ: sly hôn hoc tách hai mnh giy). Nó không hàm ý sự áp đặt hay phân bit đối xử.
discrimination: Tp trung vào hành vi đối xkhông công bng, thiên vhoc coi thường mt nhóm người. Trong khi discrimination là hành động đối xtệ, thì segregation là kết quvt lý ca hành động đó (ví dụ: to ra các khu dân cư riêng bit).

Đúng: racial segregation (sphân bit chng tc thông qua vic chia tách khu vc sng/hc tp).
Sai: Dùng segregation để nói vvic chia tay người yêu (trong trường hp này phi dùng separation).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

segregation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung hoc hthng phân bit đối xử. Khi sdng trong các văn bn chính thc hoc hc thut, tnày thường đi kèm vi các tính tnhư racial (chng tc), social (xã hi) hoc gender (gii tính) để làm rõ đối tượng bchia tách.

Countable when referring to specific instances or types of separation, such as gender segregation in a school. Uncountable when referring to the general concept or political system of dividing people.

Ý nghĩa

Danh từsự tách biệt

Hành động hoặc trạng thái tách một ai đó hoặc một thứ gì đó ra khỏi những đối tượng khác

The segregation of hazardous waste is required by law.

Danh từsự phân biệt đối xử

Sự chia tách có hệ thống giữa những nhóm người dựa trên phân loại chủng tộc, sắc tộc hoặc xã hội

The law ended the legal segregation of public schools.

Ví dụ

The segregation of different chemicals prevents dangerous reactions.

Sự tách biệt các hóa chất khác nhau giúp ngăn ngừa các phản ứng nguy hiểm.

The activists fought against the racial segregation of the city.

Các nhà hoạt động đã đấu tranh chống lại tình trạng phân biệt chủng tộc trong thành phố.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi