D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoppression

oppression

sự áp bức / sự u uất
Danh từ

oppression mang sc thái nng nề, mô tmt trng thái bkìm kp, áp chế mt cách tàn nhn và bt công. Trong bi cnh chính trvà xã hi, tnày nhn mnh vào vic mt nhóm người hoc mt chính quyn sdng quyn lc để tước đot quyn tdo và phm giá ca người khác mt cách có hthng.

Sphân bit vngnghĩa

Cn phân bit oppression vi persecution. Trong khi oppression tp trung vào sự áp bc, kim soát và kìm hãm kéo dài, thì persecution (sngược đãi) thường ám chnhng hành động tn công, truy đui hoc hành hnhm vào mt cá nhân hoc nhóm người vì lý do tôn giáo, sc tc hoc nim tin chính trị.

oppression: Nhn mnh vào sự áp chế, kìm kp (ví dụ: systemic oppression - sự áp bc có hthng).
persecution: Nhn mnh vào struy sát, ngược đãi (ví dụ: religious persecution - sngược đãi tôn giáo).

Sc thái tâm lý

Ngoài nghĩa chính trị, oppression còn được dùng để mô tmt trng thái cm xúc. Khi nói vtâm hn, nó gi lên cm giác u ut, nng nề, như thcó mt gánh nng vô hình đang đè nén khiến con người cm thy ngt ngt và tuyt vng.

Ví dụ: a sense of oppression (mt cm giác u ut/ngt ngt).

Lưu ý vngpháp

Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca sự áp bc hoc trng thái tâm lý. Khi sdng trong các văn bn hc thut hoc chính trị, nó thường đi kèm vi các tính tnhư systemic (có hthng), political (chính trị) hoc institutional (mang tính thchế).

Ý nghĩa

Danh từsự áp bức

Việc đối xử tàn nhẫn hoặc bất công, hoặc sự kiểm soát kéo dài đối với một người hoặc một nhóm người bởi một cơ quan quyền lực

The people suffered under decades of systemic oppression and political violence.

Danh từsự u uất

Cảm giác đau khổ, nặng nề hoặc lo âu tột độ đè nặng lên tâm trí hoặc tinh thần

A sense of deep oppression settled over him as he contemplated the tragedy.

Ví dụ

The citizens fought bravely to end years of systemic oppression.

Những người dân đã chiến đấu dũng cảm để chấm dứt nhiều năm áp bức có hệ thống.

A heavy sense of oppression filled the room during the funeral.

Một cảm giác u uất nặng nề bao trùm căn phòng trong suốt buổi tang lễ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi