D
Dicread
Trang chủTừ điểnFfilter

filter

bộ lọc / lọc / lần lượt tiến vào
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: filtersQuá khứ: filteredPhân từ 2: filteredV-ing: filtering

Từ này mang hàm ý mạnh mẽ về tính thấm chọn lọc. xử các hạt vật chất hay dữ liệu kỹ thuật số, hình ảnh chủ đạo luôn một rào chắn chỉ cho phép những yếu tố mong muốn đi qua ngăn chặn những thành phần không cần thiết. Điều này gợi lên một quá trình tinh lọc làm sạch.

Khi được dùng để tả chuyển động của con người, từ này chuyển từ một quy trình học sang một trạng thái uyển chuyển nhịp điệu. gợi ý sự thiếu hối hả việc tiến vào một cách rải rác, tạo ra hình ảnh giống như một chất lỏng đang chậm rãi nhỏ giọt qua một vật liệu xốp, thay một đám đông ùa vào đột ngột.

Countable when referring to a physical object like a coffee filter. Uncountable when referring to the general process of filtration.

Ý nghĩa

Danh từbộ lọc

Một thiết bị hoặc môi trường được dùng để loại bỏ các tạp chất hoặc các thành phần không mong muốn khỏi chất lỏng, chất khí hoặc tín hiệu

Ngoại động từlọc
[~ action]

Cho một chất lỏng hoặc chất khí đi qua một thiết bị để loại bỏ tạp chất

Ngoại động từlọc
[~ action]

Xử lý dữ liệu hoặc thông tin để loại bỏ các yếu tố không mong muốn dựa trên các tiêu chí cụ thể

The software allows users to filter search results by date.

Nội động từlần lượt tiến vào
[~ movement]

Di chuyển chậm rãi qua một không gian, thường theo cách rải rác hoặc dần dần

The audience began to filter into the concert hall.

Ví dụ

Bể cá cần một bộ lọc mới để giữ cho nước sạch.

Please filter the oil before storing it in the jar.

Vui lòng lọc dầu trước khi cho vào hũ lưu trữ.

You can filter the emails to find the most urgent ones.

Bạn có thể lọc các email để tìm ra những thư khẩn cấp nhất.

The guests started to filter into the ballroom.

Các vị khách bắt đầu lần lượt tiến vào phòng khiêu vũ.

Cụm động từ

filter out

lọc bỏ các yếu tố hoặc tiếng ồn không mong muốn khỏi một hỗn hợp hoặc tín hiệu

Phần mềm mới có thể lọc bỏ tiếng ồn nền khỏi bản ghi âm.

filter in

lần lượt tiến vào một nơi nào đó một cách chậm rãi và theo từng nhóm nhỏ

Khách bắt đầu lần lượt tiến vào khu vực tiếp tân ngay sau bảy giờ.

filter through

đi xuyên qua chậm rãi một chất xốp hoặc một đám đông

Ánh nắng len lỏi qua tán lá dày đặc của khu rừng nhiệt đới.

filter down

dần dần truyền đến các cấp thấp hơn của một hệ thống phân cấp hoặc tổ chức

Các chính sách mới của tập đoàn sẽ dần truyền xuống các văn phòng khu vực trong tháng tới.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi