D
Dicread
Trang chủTừ điểnSscuttlebutt

scuttlebutt

tin đồn / thùng nước
Danh từ

scuttlebutt là mt tmang sc thái thân mt và không chính thc, dùng để chnhng tin đồn hoc chuyn phiếm thường lan truyn trong mt môi trường làm vic hoc mt tchc. Đim đặc trưng ca scuttlebutt là nó không chỉ đơn thun là thông tin sai stht, mà thường là nhng suy đoán, tin tc chưa được xác nhn nhưng li được mi người quan tâm và truyn tai nhau mt cách nhanh chóng.

Ý nghĩa

Danh từtin đồn

Những lời đồn thổi hoặc chuyện phiếm, đặc biệt là mang tính chất không chính thức hoặc suy đoán trong một nhóm hoặc tổ chức cụ thể

Have you heard the latest scuttlebutt about the merger?

Danh từthùng nước

Một thùng hoặc bể chứa nước trên tàu, theo truyền thống được dùng làm nơi tụ họp để các thủy thủ trao đổi tin tức

The crew congregated around the scuttlebutt to discuss the captain's orders.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi