D
Dicread
Trang chủTừ điểnCchatter

chatter

huyên thuyên / tán gẫu / đánh lập cập / tiếng nói chuyện phiếm / tiếng răng đánh lập cập
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: chattersQuá khứ: chatteredPhân từ 2: chatteredV-ing: chattering

chatter mang sc thái mô tnhng âm thanh nhanh, liên tc và thường không mang nhiu ni dung quan trng. Khi dùng để chvic giao tiếp gia người vi người, tnày gi lên hìnhnh nhng cuc trò chuyn sôi ni nhưng hi ht, thiếu chiu sâu, hoc đôi khi gây phin nhiu vì sdn dp. Điu này khác bit vi talk (nói chuyn chung chung) hay discuss (tho lun nghiêm túc).

Countable when referring to a specific instance of a conversation or a burst of noise. Uncountable when referring to the general quality of rapid, trivial talking.

Ý nghĩa

Ngoại động từhuyên thuyên
[~ someone][~ something]

Nói nhanh và không ngừng về những chuyện tầm thường

The children continued to chatter about their toys.

Nội động từtán gẫu

Nói chuyện nhanh và liên tục

They chattered away for hours in the cafe.

Nội động từđánh lập cập

Tạo ra một chuỗi âm thanh lách cách nhanh, thường là do lạnh hoặc sợ hãi

His teeth began to chatter in the freezing wind.

Danh từtiếng nói chuyện phiếm

Cuộc trò chuyện nhanh, không quan trọng

Danh từtiếng răng đánh lập cập

Âm thanh lách cách nhịp nhàng khi hai hàm răng va vào nhau

A nervous chatter filled the silence.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi