D
Dicread
Trang chủTừ điểnPprattle

prattle

nói huyên thuyên / tán gẫu / tiếng bập bẹ
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: prattledPhân từ 2: prattledV-ing: prattling

prattle mang sc thái mô tvic nói chuyn mt cách hi ht, dài dòng và thường thiếu chiu sâu. Tnày thường gi lên hìnhnh nhng đứa trẻ đang tp nói hoc nhng người trưởng thành nói vnhng điu vn vt, không quan trng mt cách vô nghĩa. Khi sdng prattle, người nói thường ngm ý rng ni dung cuc trò chuyn là tm thường hoc gây phin nhiu.

Phân bit vi các ttương t

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chvic nói nhiu, nhưng prattle có skhác bit rõ rt vsc thái:

chatter: Cũng là nói nhanh và nhiu vnhng điu không quan trng, nhưng chatter thường mang tính sôi ni, hào hng và tnhiên hơn. Trong khi đó, prattle thiên vsngngn hoc trcon.
babble: Thường dùng để chvic nói không rõ li (như trsơ sinh) hoc nói trong trng thái hong lon, mt kim soát. prattle tp trung vào ni dung vô nghĩa hơn là cách phát âm.
ramble: Chvic nói hoc viết lan man, lc đề, không có trng tâm. ramble nhn mnh vào sthiếu cu trúc, còn prattle nhn mnh vào stm thường ca ni dung.

Cách dùng trong ngcnh

Tnày có thể được dùng như mt động từ để chhành động nói, hoc như mt danh từ để chchính nhng li nói đó.

Ví dvề động từ: Stop prattling on about your new car! (Đừng có nói huyên thuyên mãi vchiếc xe mi ca bn na!)
Ví dvdanh từ: I couldn't concentrate because of the constant prattle of the guests. (Tôi không thtp trung được vì tiếng tán gu liên tc ca nhng vkhách.)

Ngoài ra, trong mt ngcnh đặc bit và hiếm gp hơn, prattle còn được dùng để mô tả âm thanh róc rách ca dòng sui nhỏ, to cm giác nhnhàng và liên tc.

Ý nghĩa

Nội động từnói huyên thuyên
[~][~ on][~ about something]

Nói dài dòng một cách ngớ ngẩn, không quan trọng hoặc theo kiểu trẻ con

The children continued to prattle on about their toys for hours.

Ngoại động từtán gẫu
[~ something]

Nói một cách hời hợt hoặc ngớ ngẩn về một chủ đề cụ thể

Danh từtiếng bập bẹ

Lời nói huyên thuyên ngớ ngẩn, không quan trọng hoặc kiểu trẻ con

The baby's happy prattle filled the room.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi