D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcovert

covert

bí mật / bụi rậm
Tính từDanh từ

covert được sdng để mô tnhng hành động, kế hoch hoc trng thái được thc hin mt cách kín đáo, không công khai nhm tránh schú ý hoc phát hin ca người khác. Tnày mang sc thái chuyên nghip và thường xut hin trong bi cnh chính trị, quân shoc tình báo.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ covert vi secret. Trong khi secret là mt tphbiến dùng cho mi tình hung bí mt (như mt bí mt cá nhân), thì covert thường ám chnhng hot động có tchc, mang tính chiến thut hoc ngy trang để đạt được mc đích cthể. Ví dụ, mt "chiến dch bí mt" trong quân ssdùng covert operation thay vì secret operation để nhn mnh tính cht ngy trang và che giu.

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln covert vi overt. Hai tnày là cp ttrái nghĩa hoàn toàn: covert là kín đáo/ngm, còn overt là công khai/rõ ràng.

Ngcnh sdng

Trong quân sự/tình báo: Dùng để chcác hot động ngm. Ví dụ: covert surveillance (giám sát bí mt).
Trong tnhiên: Dùng để chnhng bi rm hoc nơin náu ca động vt. Ví dụ: a thick covert (mt bi rm dày).
Trong đời sng: Dùng để chnhng hành vi không lliu. Ví dụ: covert hostility (sthù ghét ngm).

Vmt ngpháp, covert chyếu đóng vai trò là mt tính từ để bnghĩa cho danh từ, hoc mt danh tkhi nói vnơin náu trong thiên nhiên.

Ý nghĩa

Tính từbí mật

Không được thừa nhận hoặc hiển thị công khai; được giữ kín hoặc che giấu

Danh từbụi rậm

Một bụi cây rậm rạp cung cấp nơi ẩn náu cho các loài động vật săn bắn

The pheasant disappeared into a dense covert.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi