D
Dicread
Trang chủTừ điểnSslash

slash

chém / cắt giảm mạnh / vết chém / dấu gạch chéo
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: slashesQuá khứ: slashedPhân từ 2: slashedV-ing: slashing

slash mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi các tnhư cut hay reduce. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó không chlà ct mà là mt nhát chém mnh, dt khoát, thường gây ra vết thương sâu hoc hư hi ln. Trong bi cnh kinh tế hoc tài chính, slash mô tmt sst gim đột ngt và quyết lit, thường là hành động chủ động ca mt tchc để cu vãn tình hình hoc cnh tranh gay gt.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vgiá cả, nếu dùng reduce (gim), cm giác là mt sự điu chnh bình thường. Nhưng khi dùng slash, nó gi lên hìnhnh mt nhát dao chém đứt giá cũ, ám chmc gim cc sâu và gây sc cho thtrường. Ví dụ: slash prices (gim giá kch sàn).
Trong văn viết và tin hc, slash dùng để chdu gch chéo /. Cn phân bit vi backslash (du gch chéo ngược \) để tránh nhm ln trong các đường dn tp tin hoc lp trình.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dch slash là "ct gim", nhưng để lt thết squyết lit ca tnày trong tiếng Anh, bn nên cân nhc các cm tnhư "ct gim mnh", "chém giá" hoc "gim kch sàn" tùy vào ngcnh. Tránh dùng slash cho nhng vết ct nhỏ, nông vì điu này slàm sai lch mc độ nghiêm trng ca hành động.

Ý nghĩa

Ngoại động từchém
[~ something]

Cắt một thứ gì đó bằng lưỡi dao sắc, tạo ra một vết rạch dài và sâu

The attacker tried to slash his arm with a knife.

Ngoại động từcắt giảm mạnh
[~ something]

Giảm giá cả, ngân sách hoặc một số lượng nào đó một cách quyết liệt và đột ngột

The retailer decided to slash prices by fifty percent for the holiday sale.

Danh từvết chém

Một vết cắt hoặc vết thương dài và sâu do một vật sắc nhọn gây ra

The victim had a deep slash across her cheek.

Danh từdấu gạch chéo

Một đường kẻ chéo (/) được dùng trong văn viết để phân tách các từ hoặc biểu thị một sự lựa chọn

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi