D
Dicread
Trang chủTừ điểnLleague

league

liên đoàn / liên minh / dặm league / liên kết
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: leaguesQuá khứ: leaguedPhân từ 2: leaguedV-ing: leaguing

Từ này mang hàm ý mạnh mẽ về một hiệp hội tổ chức tính độc quyền. Khi được dùng trong thể thao, ám chỉ một hệ thống phân cấp chính thức một quy trình thăng hạng quy định chặt chẽ. Điều này tạo ra cảm giác về việc thuộc về một cấp độ kỹ năng hoặc địa vị riêng biệt.

Trong các bối cảnh hội, việc nói ai đó nằm ngoài tầm với (out of your league) gợi ý về một khoảng cách nhận thấy được trong giá trị hội hoặc sự hấp dẫn. Cách nói này von các mối quan hệ giữa con người như một hệ thống xếp hạng cạnh tranh, nơi một số người bị coi không thể chạm tới hoặc vượt trội hơn dựa trên một tập hợp các tiêu chuẩn tùy ý.

Countable when referring to a sports organization or a specific distance measurement. Uncountable when referring to the general state of being allied.

Ý nghĩa

Danh từliên đoàn

Một nhóm các đội thể thao hoặc cá nhân thi đấu với nhau trong một hệ thống giải đấu có cấu trúc

Danh từliên minh

Một nhóm người có cùng mục đích hoặc một tập hợp các mục tiêu chung, thường được dùng với nghĩa mỉa mai

They formed a league of extraordinary gentlemen to solve the mystery.

Danh từdặm league

Một đơn vị đo khoảng cách cũ của châu Âu, xấp xỉ bằng ba dặm

The village was located a league away from the coast.

Ngoại động từliên kết
[~ someone][~ something]

Kết hợp với nhau trong một hiệp ước hoặc liên minh vì một mục đích cụ thể

The two nations decided to league together against the invader.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi