D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrichness

richness

sự giàu có / độ đậm đà / độ màu mỡ / sự phong phú
Danh từ

richness một từ đa nghĩa, tả trạng thái dả hoặc cường độ cao của một đặc tính nào đó. Tùy vào ngữ cảnh, từ này thể chuyển tải những sắc thái cảm xúc khác nhau, từ sự xa hoa về vật chất đến sự sâu sắc về tinh thần hoặc cảm giác mạnh mẽ về giác quan.

Ý nghĩa

Danh từsự giàu có

Trạng thái có rất nhiều tiền bạc hoặc tài sản

Danh từđộ đậm đà

Đặc tính sống động, sâu hoặc mãnh liệt về màu sắc, âm thanh hoặc hương vị

Danh từđộ màu mỡ

Trạng thái chứa một lượng lớn một chất hoặc yếu tố cụ thể

The richness of the soil in the river valley makes it ideal for farming.

Danh từsự phong phú

Đặc tính phức tạp, trau chuốt hoặc sở hữu nhiều chi tiết thú vị đa dạng

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi