D
Dicread
Trang chủTừ điểnEemptiness

emptiness

sự trống rỗng / sự trống trải / sự hư vô
Danh từ

emptiness mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmô tvt lý thun túy đến nhng trng thái tâm lý phc tp. Người hc cn phân bit rõ gia sthiếu ht vt cht và strng rng vmt cm xúc để sdng tnày mt cách chính xác.

Ý nghĩa

Danh từsự trống rỗng

Trạng thái không chứa gì; đặc điểm của việc bị bỏ trống

The emptiness of the room made the sound echo.

Danh từsự trống trải

Cảm giác buồn bã, cô đơn hoặc thiếu mục đích trong cuộc sống

After the children left for college, she felt a profound sense of emptiness.

Danh từsự hư vô

Trạng thái không có vật chất, đặc biệt đề cập đến những khoảng không bao la của vũ trụ

The astronauts were struck by the absolute emptiness of the void between stars.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi