D
Dicread
Trang chủTừ điểnQquickness

quickness

sự nhanh nhẹn / sự nhạy bén
Danh từ

quickness mô tkhnăng phnng hoc di chuyn vi tc độ cao, nhưng sc thái ca nó khác bit tùy vào ngcnh là thcht hay trí tuệ. Khi nói vthcht, tnày nhn mnh vào sbùng nvà khnăng thay đổi hướng hoc phn xtc thì, thay vì chlà tc độ chy đường dài. Khi nói vtrí tuệ, nó ám chstinh anh, khnăng tiếp thu và xlý thông tin mt cách chp nhoáng.

Ý nghĩa

Danh từsự nhanh nhẹn

Đặc tính di chuyển hoặc phản ứng với tốc độ rất nhanh

His quickness on the field makes him a formidable defender.

Danh từsự nhạy bén

Khả năng hiểu hoặc nắm bắt một khái niệm một cách nhanh chóng

The student's quickness of mind allowed her to solve the puzzle in seconds.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi