D
Dicread
Trang chủTừ điểnAacuity

acuity

sự nhạy bén / độ sắc nét
Danh từ

acuity mô tkhnăng nhn thc hoc cm nhn mt cách cc kchi tiết, chính xác và sc so. Trong tiếng Vit, tnày có hai hướng tiếp cn chính tùy vào ngcnh: mt là vmt vt lý (giác quan) và hai là vmt trí tuệ (tư duy). Skhác bit ct lõi nmchacuity không chlà "có" khnăng nhìn hay nghe, mà là mc độ "tinh" và "sc" ca khnăng đó.

Ý nghĩa

Danh từsự nhạy bén

Sự sắc sảo hoặc tinh tường trong suy nghĩ, phán đoán hoặc một giác quan

His mental acuity remained impressive even into his nineties.

Danh từđộ sắc nét

Độ rõ nét hoặc sự tinh tường của một giác quan vật lý, đặc biệt là thị giác hoặc thính giác

The ophthalmologist tested the patient's visual acuity using a chart.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi