D
Dicread
Trang chủTừ điểnCchronometer

chronometer

đồng hồ đo thời gian
Danh từ
Số nhiều: chronometers

chronometer không đơn thun là mt chiếc đồng hthông thường mà là mt thiết bị đo thi gian có độ chính xác cc cao, được chế to để chng li các tác động tmôi trường như thay đổi nhit độ, độ ẩm và srung lc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đồng hồ đo thi gian", nhưng cn phân bit rõ vi clock (đồng htreo tường/để bàn) hoc watch (đồng hồ đeo tay). Trong khi watch tp trung vào tính tin dng và thi trang, chronometer tp trung tuyt đối vào độ chính xác kthut.

Skhác bit vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các ngcnh chuyên môn như hàng hi, hàng không hoc khoa hc. Ví dụ, trong lch shàng hi, mt chiếc chronometer là công csng còn để các thy thxác định kinh độ trên bin. Nếu bn chmun nói vmt chiếc đồng hbm gitrong ththao, hãy dùng stopwatch thay vì chronometer để tránh gây hiu lm vmc độ chính xác và mc đích sdng.

Đúng: Sdng chronometer khi nói vthiết bị đo thi gian chun trong phòng thí nghim hoc trên tàu bin.
Sai: Sdng chronometer để chchiếc đồng hồ đeo tay thông thường bn dùng để xem gihàng ngày.

Lưu ý vthut ngvà nhm ln

Người hc tiếng Anh dnhm ln chronometer vi các loi đồng hkhác do cùng gc tchrono- (liên quan đến thi gian). Hãy lưu ý rng mt chiếc đồng hồ đeo tay có thể được chng nhn là "chronometer-certified" (đạt chun đo thi gian chính xác), nhưng điu này không có nghĩa là mi chiếc đồng hồ đeo tay đều là chronometer.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý đến mo từ đi kèm tùy thuc vào vic bn đang nói vmt thiết bcthhay mt loi thiết bnói chung.

Ý nghĩa

Danh từđồng hồ đo thời gian

Một thiết bị đo thời gian cực kỳ chính xác, đặc biệt là loại được thiết kế để có thể mang theo và duy trì độ chính xác bất kể sự thay đổi về nhiệt độ hoặc chuyển động

The navigator relied on a marine chronometer to determine the ship's longitude.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi